Các trường Đại học/Cao Đẳng TOP 2 Hàn Quốc 2022 (trường chứng nhận)

Các trường Đại học/Cao Đẳng TOP 2 Hàn Quốc 2022 (trường chứng nhận)

 

Danh sách trường TOP 2 Hàn Quốc 2022 (Trường chứng nhận) đang được rất nhiều các bậc phụ huynh cũng như các bạn trẻ trên khắp mọi miền tổ quốc quan tâm. Một khi bạn đã xác định được mục tiêu du học Hàn và chuẩn bị tâm thế vững vàng cho cuộc hành trình dài phía trước thì việc tiếp theo bạn cần tìm hiểu xem trường Đại học/Cao đẳng đó có được phép tuyển sinh và cấp Visa trong năm bạn đi du học không nhé!

Du học MASTERLIFE VIỆT NAM xin gửi đến bạn danh sách trường TOP 2 Hàn Quốc 2022 được phép tuyển sinh và cấp Visa du học cho du học sinh nước ngoài năm 2022.

Danh sách các trường Đại học TOP 2 Hàn Quốc 2022

 

Vậy lý do gì khiến trường chứng nhận không ngừng tăng độ “hot” trong những tháng cuối cùng của năm 2022 như vậy? Không cần phải chờ lâu, ngay lúc này hãy cùng Du học MASTERLIFE VIỆT NAM tìm hiểu về những ưu và nhược điểm của trường chứng nhân tại Hàn Quốc! 

 

Ưu điểm của trường chứng nhận:

  • Học phí thấp: giúp học sinh tiết kiệm được ngân sách khi đi du học Hàn Quốc tại các trường nằm trong danh sách chứng nhận.

  • Yêu cầu tuyển sinh không quá cao

  • Điểm trung bình của 3 năm THPT chỉ từ 6.0 trở lên

  • Nhiều trường không yêu cầu trình độ tiếng Hàn (nếu có cũng không quá cao)

  • Không cần đóng băng 10.000$ trong ngân hàng của Hàn Quốc

Nhược điểm của trường chứng nhận:

  • Thủ tục hồ sơ xin du học Hàn Quốc phải đầy đủ

  • Trường chỉ cấp thư mời nhập học và bắt buộc phải xin hồ sơ Visa tại Đại sứ Quán. Đại sứ Quán có khả năng từ chối cấp Visa du học vì lý do bất kỳ nào đó.

Dưới đây là một trong những trường Đại học/Cao đẳng TOP 2 tại Hàn Quốc được phép tuyển sinh và cấp Visa du học trong suốt năm 2022.

 

Hệ chuyên ngành (Visa D2)

STT

TÊN TRƯỜNG

PHÂN LOẠI

108 Trường Đại học

1

ACTS University

Đại học

2

Ajou University

Đại học

3

Andong National University

Đại học

4

Anyang University

Đại học

5

Baekseok University

Đại học

6

Changwon National University

Đại học

7

Cheongju University

Đại học

8

Chodang University

Đại học

9

Chonnam National Technical College

Đại học

10

Chonbuk National University

Đại học

11

Chonnam National University

Đại học

12

Chosun University

Đại học

13

Chugye University for the Arts

Đại học

14

Chung-Ang University

Đại học

15

Chungbuk National University

Đại học

16

Chungnam National University

Đại học

17

Daegu Catholic University

Đại học

18

Daegu Haany University

Đại học

19

Daegu University

Đại học

20

Daejeon University

Đại học

21

Dankook University

Đại học

22

Dong-A University

Đại học

23

Dongguk University

Đại học

24

Dongseo University

Đại học

25

Dongshin University

Đại học

26

Duksung Women’s University

Đại học

27

Ewha Womans University

Đại học

28

Gachon University

Đại học

29

Gangneung-Wonju National University

Đại học

30

Gimcheon University

Đại học

31

Gwangju Institute of Science and Technology (GIST)

Đại học

32

Gwangju University

Đại học

33

Hallym University

Đại học

34

Hanbat National University

Đại học

35

Hankuk University of Foreign Studies

Đại học

36

Hankyong National University

Đại học

37

Hannam University

Đại học

38

Hansei University

Đại học

39

Hanseo University

Đại học

40

Hansung University

Đại học

41

Hanyang University

Đại học

42

Hanyang University (ERICA)

Đại học

43

Honam University

Đại học

44

Hong-Ik University

Đại học

45

Hoseo University

Đại học

46

Howon University

Đại học

47

Inha University

Đại học

48

Inje University

Đại học

49

Jeju National University

Đại học

50

Joongbu University

Đại học

51

Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST)

Đại học

52

Kangwon National University

Đại học

53

Keimyung University

Đại học

54

Konkuk University

Đại học

55

Konyang University

Đại học

56

Kookmin University

Đại học

57

Korea Aerospace University

Đại học

58

Korea Maritime University

Đại học

59

Korea National University of Transport

Đại học

60

Korea National University of Education

Đại học

61

Korea University of Technology and Education

Đại học

62

Korea University

Đại học

63

Korea Nazarene University

Đại học

64

Korea University (Sejong)

Đại học

65

Kunsan National University

Đại học

66

Kwangju Women’s University

Đại học

67

Kyonggi University

Đại học

68

Kyung Hee University

Đại học

69

Kyungnam University

Đại học

70

Kyungpook National University

Đại học

71

Kyungsung University

Đại học

72

Mokwon University

Đại học

73

Myongji University (Seoul Yongin Campus)

Đại học

74

Namseoul University

Đại học

75

Paichai University

Đại học

76

Pohang University of Science and Technology

Đại học

77

Pukyong National University

Đại học

78

Pusan National University

Đại học

79

Busan University of Foreign Studies

Đại học

80

Sahmyook University

Đại học

81

Sehan University

Đại học

82

Sejong University

Đại học

83

Semyung University

Đại học

84

Seokyeong University

Đại học

85

Seoul National University of Science Technology

Đại học

86

Seoul National University

Đại học

87

Seoul Theological University 

Đại học

88

Seoul Women’s University

Đại học

89

Shinhan University

Đại học

90

Silla University

Đại học

91

Sogang University

Đại học

92

Sookmyung Women’s University

Đại học

93

Soonchunhyang University

Đại học

94

Soongsil University

Đại học

95

Sunchon National University

Đại học

96

Sungkyunkwan University

Đại học

97

Sungshin Women’s University

Đại học

98

Sunmoon University

Đại học

99

The Catholic University of Korea

Đại học

100

Tongmyong University

Đại học

101

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Đại học

102

Incheon National University

Đại học

103

University of Seoul

Đại học

104

Woosong University

Đại học

105

Yeungnam University

Đại học

106

Yonsei University

Đại học

107

Yonsei University (MIRAE)

Đại học

108

Yongsan University

Đại học

8 Trường Cao Đẳng

1

Daejeon Institute of Science And Technology

Cao Đẳng

2

Gyeonggi College of Science and Technology

Cao Đẳng

3

Inha Technical College 

Cao Đẳng

4

Koje University

Cao Đẳng

5

Korea University of Media Arts

Cao Đẳng

6

Kyungbok College

Cao Đẳng

7

Wonkwang Health Science University

Cao Đẳng

8

Yeungjin University

Cao Đẳng

13 Trường đào tạo sau Đại học & Cao đẳng

1

Institute of Korean Studies Graduate School of Korean Studies

Cao học

2

International Graduate School of English

Cao học

3

University of Science and Technology

Cao học

4

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Cao học

5

TLBU Graduate Law School

Cao học

6

DongBang Culture University

Cao học

7

Seoul School of Integrated

Cao học

8

Science & Technologies

Cao học

9

Seoul University of Foreign Studies

Cao học

10

KDI School of Public Policy and Management 

Cao học

11

Kepco International Nuclear Graduate School

Cao học

12

Torch Trinity Graduate University

Cao học

13

University of Science and Technology

Cao học


 

Hệ tiếng Hàn (Visa D4-1)

STT

TÊN TRƯỜNG

PHÂN LOẠI

90 Trường Đại học

1

ACTS University

Đại học

2

Ajou University

Đại học

3

Changwon National University

Đại học

4

Cheongju University

Đại học

5

Jeonbuk National University

Đại học

6

Chonbuk National University

Đại học

7

Chonnam National University

Đại học

8

Chung-Ang University

Đại học

9

Chungbuk National University

Đại học

10

Chungnam National University

Đại học

11

Daegu Catholic University

Đại học

12

Daegu Haany University

Đại học

13

Daegu University

Đại học

14

Daejeon University

Đại học

15

Dankook University

Đại học

16

Dong-A University

Đại học

17

Dongguk University

Đại học

18

Dongseo University

Đại học

19

Duksung Women’s University

Đại học

20

Ewha Womans University

Đại học

21

Gachon University

Đại học

22

Gangneung-Wonju National University

Đại học

23

Gwangju University)

Đại học

24

Hanbat National University

Đại học

25

Hankuk University of Foreign Studies

Đại học

26

Hankyong National University

Đại học

27

Hannam University

Đại học

28

Hansei University

Đại học

29

Hanseo University

Đại học

30

Hansung University

Đại học

31

Hanyang University

Đại học

32

Hanyang University (ERICA)

Đại học

33

Honam University

Đại học

34

Hong-Ik University

Đại học

35

Hoseo University

Đại học

36

Howon University

Đại học

37

Inha University

Đại học

38

Inje University

Đại học

39

Jeju National University

Đại học

40

Joongbu University

Đại học

41

Kangwon National University

Đại học

42

Keimyung University

Đại học

43

Konkuk University

Đại học

44

Konyang University

Đại học

45

Kookmin University

Đại học

46

Korea Maritime University

Đại học

47

Korea National University of Transport

Đại học

48

Korea National University of Education

Đại học

49

Korea University of Techlology and Education

Đại học

50

Korea University

Đại học

51

Korea Nazarene University

Đại học

52

Korea University (Sejong)

Đại học

53

Kunsan National University

Đại học

54

Kwangju Women’s University

Đại học

55

Kyonggi University

Đại học

56

Kyung Hee University

Đại học

57

Kyungnam University

Đại học

58

Kyungpook National University

Đại học

59

Mokwon University

Đại học

60

Myongji University (Seoul Yongin Campus)

Đại học

61

Namseoul University

Đại học

62

Paichai University

Đại học

63

Pohang University of Science and Technology

Đại học

64

Pukyong National University

Đại học

65

Pusan National University

Đại học

66

Busan University of Foreign Studies

Đại học

67

Sehan University

Đại học

68

Sejong University

Đại học

69

Semyung University

Đại học

70

Seokyeong University

Đại học

71

Seoul National University of Science Technology

Đại học

72

Seoul National University

Đại học

73

Seoul Theological University 

Đại học

74

Seoul Women’s University

Đại học

75

Shinhan University

Đại học

76

Silla University

Đại học

77

Sogang University

Đại học

78

Sookmyung Women’s University

Đại học

79

Soonchunhyang University

Đại học

80

Soongsil University

Đại học

81

Sunchon National University

Đại học

82

Sungkyunkwan University

Đại học

83

Sungshin Women’s University

Đại học

84

Sunmoon University

Đại học

85

The Catholic University of Korea

Đại học

86

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Đại học

87

University of Seoul

 

88

Woosong University

Đại học

89

Yonsei University

Đại học

90

Yonsei University (MIRAE)

Đại học

4 Trường Cao Đẳng

1

Daejeon Institute of Science And Technology

Cao Đẳng

2

Gyeonggi College of Science and Technology

Cao Đẳng

3

Inha Technical College 

Cao Đẳng

4

Kyungbok College

Cao Đẳng

10 Trường đào tạo sau Đại học & Cao đẳng

1

The Academy of Korean Studies

Cao học

2

University of Science and Technology

Cao học

3

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Cao học

4

TLBU Graduate Law School

Cao học

5

DongBang Culture University

Cao học

6

Seoul School of Integrated Science & Technologies

Cao học

7

SunHak Universal Peace Graduate University

Cao học

8

KDI School of Public Policy and Management 

Cao học

9

Kepco International Nuclear Graduate School

Cao học

10

Torch Trinity Graduate University

Cao học

 

Konkuk University – “cái nôi đào tạo nhân tài quốc gia”

 

Xem thêm: Danh sách các trường TOP 3 Hàn Quốc 2022

 

Kết luận

Du học MASTERLIFE VIỆT NAM vừa cung cấp cho bạn những thông tin về Danh sách các trường Đại học/Cao đẳng TOP 2 Hàn Quốc 2022. Thông qua bài viết này, MASTERLIFE VIỆT NAM hy vọng rằng các bạn học sinh/sinh viên – những người đang chuẩn bị du học hoặc đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc đều có thể hiểu thêm về nền giáo dục của đất nước này trong quá trình chuẩn bị hành trang đặt chân đến mảnh đất Xứ sở kim chi.

 

Nếu bạn cần giải đáp thắc mắc hay gặp khó khăn trong việc chọn trường, mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ hotline 0934 520 206 - 0334 566 246 để được tư vấn miễn phí và trở thành du học sinh Hàn Quốc cùng MASTERLIFE VIỆT NAM nhé!


 

Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ DU LỊCH MASTERLIFE VIỆT NAM – Trung tâm tư vấn du học quốc tế Masterlife!

 


 

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

 

Số 1/2, Ngõ 169 Phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội

 

CN HẢI PHÒNG

 

Số 4D Hồ sen, Lê Chân, Hải phòng

 

CN HẢI DƯƠNG

Số 631 Nguyễn Trãi, Phường Sao Đỏ, Thành Phố Chí Linh, Hải Dương


 

Leave a Reply